The shepherd takes care of the flock.
Dịch: Người chăn cừu chăm sóc đàn cừu.
The shepherd led his sheep to the pasture.
Dịch: Người chăn cừu dẫn đàn cừu đến đồng cỏ.
người chăn gia súc
người chăn bò
cừu
chăn cừu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
ác mộng ăn kiêng
dân mường lời nói
Người hoạch định chính sách
Kiến trúc châu Á
sinh viên đại học
Nỗ lực lớn nhất
Lazada
Chuyển hóa