I put my savings in a savings box.
Dịch: Tôi để tiền tiết kiệm của tôi vào một cái hòm tiết kiệm.
The savings box is full of coins.
Dịch: Hòm tiết kiệm đầy những đồng xu.
ống heo
hộp đựng tiền
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
nguồn thu nhập chính
tự do trí tuệ
các mặt hàng phối hợp
tính có lợi
thuộc về thần thoại
giá mua
Công nghệ chính phủ
HLV phải mang theo bác sĩ