The safety buoy indicated the swimming area.
Dịch: Phao an toàn chỉ ra khu vực bơi lội.
He grabbed the safety buoy to stay afloat.
Dịch: Anh ấy nắm lấy phao an toàn để giữ nổi.
phao cứu hộ
phao sống
phao
nâng đỡ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Dấu phép nhân
phong cách văn học
Hồ Tây Tạng
Âm thanh không giới hạn
năng khiếu âm nhạc
Nuôi dạy nghiêm túc
người tìm kiếm
Cảm thấy cực kỳ buồn chán hoặc không vui