She has a natural aptitude for music.
Dịch: Cô ấy có năng khiếu âm nhạc bẩm sinh.
Tests showed he had an aptitude for music.
Dịch: Các bài kiểm tra cho thấy anh ấy có năng khiếu âm nhạc.
tài năng âm nhạc
năng khiếu âm nhạc
có năng khiếu
năng khiếu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Trà sữa đường nâu
giày hở mũi
bột nhão (dùng để chiên hoặc nướng)
tầm thường, trung bình
Món ăn giòn
đồng ý
khuấy động phong trào
bản ghi thời gian