She has a rosy complexion.
Dịch: Cô ấy có làn da hồng hào.
He has a rosy outlook on life.
Dịch: Anh ấy có cái nhìn lạc quan về cuộc sống.
hồng hào
vui vẻ
sự hồng hào
làm hồng hào
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nguyên liệu quý giá
khối lượng; số lượng lớn
giai đoạn cuối
nhóm sinh học
Cuộc cách mạng AI
bút tẩy
Nhóm bạn
cây thông