The sweater has ribbing at the cuffs and hem.
Dịch: Áo len có gân ở cổ tay và viền áo.
He took some ribbing from his colleagues about his new haircut.
Dịch: Anh ấy bị đồng nghiệp trêu chọc về kiểu tóc mới của mình.
chọc ghẹo
nhạo báng
tạo gân, trêu chọc
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
đỡ, gạt (đòn tấn công)
môn khúc côn cầu
những sự chuẩn bị đám cưới
Sự khác biệt ngày càng tăng
thiên thần sa ngã
bữa sáng
kỹ thuật nâng cao
sự đào ngũ