The system has restricted access to sensitive data.
Dịch: Hệ thống có quyền truy cập hạn chế đối với dữ liệu nhạy cảm.
Access to the building is restricted after hours.
Dịch: Việc truy cập vào tòa nhà bị giới hạn sau giờ làm việc.
truy cập bị hạn chế
truy cập giới hạn
sự hạn chế
bị hạn chế
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vụ nổ sao
thủ phạm
món nướng
quản lý, điều hành
An ninh Hà Nội
Động tác squat
tân binh đầy triển vọng
Liệt, tê liệt