The rescue zone was set up after the earthquake.
Dịch: Khu cứu hộ được thiết lập sau trận động đất.
Supplies are being distributed in the rescue zone.
Dịch: Vật tư đang được phân phát tại khu cứu hộ.
khu vực cứu trợ thiên tai
nơi trú ẩn khẩn cấp
cứu hộ
người cứu hộ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chuyên chế, đàn áp
tóc rối
nhà ở; nơi cư trú
Dụng công an xã
Máy quét sinh trắc học
đậu nhiệt đới
tình hình việc làm
Quyết tâm cao