The rental of the apartment is quite expensive.
Dịch: Việc thuê căn hộ thì khá đắt.
She signed a rental agreement for the car.
Dịch: Cô ấy đã ký hợp đồng thuê xe.
hợp đồng cho thuê
thuê mướn
người thuê
thuê
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
liên quan đến đạo đức
Cách ly giọng nói
Cục An toàn thực phẩm
cuộc nổi dậy
người không theo khuôn mẫu hoặc chuẩn mực chung, thường là trong tư tưởng hoặc hành vi
Vết rạn ở bụng
Quy trình công vụ
gợi nhớ, gợi lại