The rental of the apartment is quite expensive.
Dịch: Việc thuê căn hộ thì khá đắt.
She signed a rental agreement for the car.
Dịch: Cô ấy đã ký hợp đồng thuê xe.
hợp đồng cho thuê
thuê mướn
người thuê
thuê
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khôi phục hoàn toàn
sự ám ảnh
can thiệp kịp thời
hành động cho tiền hoặc đồ vật cho người nghèo
cấu trúc tạm bợ
Nơi công cộng
Nhà chính trị
nơi cư trú