We need reliable information to make a good decision.
Dịch: Chúng ta cần thông tin đáng tin cậy để đưa ra một quyết định tốt.
The report is based on reliable information sources.
Dịch: Báo cáo này dựa trên các nguồn thông tin đáng tin cậy.
thông tin đáng tin
thông tin có thể tin cậy
đáng tin cậy
độ tin cậy
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cộng đồng ven biển
kiểm tra thông tin
scandal bạo lực
hồ ly tinh
Sự hài hòa giữa công việc và cuộc sống
Hệ thống RO (Reverse Osmosis)
Hồng Vân (a Vietnamese given name, usually for females)
thiếu hụt hemoglobin