The patient has a high relapse risk.
Dịch: Bệnh nhân có nguy cơ tái phát cao.
Reducing stress can lower the relapse risk.
Dịch: Giảm căng thẳng có thể làm giảm nguy cơ tái phát.
nguy cơ tái diễn
khả năng tái phát
tái phát
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tiểu bang; trạng thái; tình trạng
quy hoạch đạt cấp
liệu có ảnh hưởng tính toán kỹ phương án thay thế
sơ chế quay nướng
Giai đoạn cuối
Thức ăn có hàm lượng chất béo cao
nói chuyện cùng nhau
Đáng sợ