The government regulates entertainment to protect children.
Dịch: Chính phủ kiểm soát hoạt động giải trí để bảo vệ trẻ em.
New laws regulate entertainment venues.
Dịch: Luật mới điều chỉnh các địa điểm giải trí.
kiểm soát giải trí
quản lý giải trí
sự kiểm soát hoạt động giải trí
quy định về giải trí
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chủ động phối hợp
tuyến đường quan trọng
quả táo địa phương
nước màu xanh lam
tích lũy điểm
sự nỗ lực của đội ngũ
Thực phẩm giàu calo
trình thu thập dữ liệu web