I am registering for a math class.
Dịch: Tôi đang đăng ký một lớp toán.
She is excited about registering for her first college course.
Dịch: Cô ấy rất hào hứng về việc đăng ký khóa học đại học đầu tiên.
ghi danh
đăng ký
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Làn sóng Hàn Quốc
thuật ngữ khoa học
Việc ghi lại thông tin, số liệu (thường liên quan đến máy tính hoặc rừng cây)
thế hệ hiện đại
bị làm ô nhục
Lớp Nâng Cao (Advanced Placement)
ít hơn không
video liên quan