The recruit assistant helps with screening resumes.
Dịch: Trợ lý tuyển dụng giúp sàng lọc hồ sơ.
She works as a recruit assistant in the HR department.
Dịch: Cô ấy làm trợ lý tuyển dụng tại phòng nhân sự.
Trợ lý tuyển dụng
Người hỗ trợ tuyển dụng
tuyển dụng
sự hỗ trợ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
địa điểm
Thiếu tự tin
thuê
Giai đoạn chỉnh sửa
thuế tiêu thụ đặc biệt
máy chà nhám
Vải có khả năng thấm khí
Người nói tiếng Tây Ban Nha.