The numbers were selected randomly.
Dịch: Các số được chọn ngẫu nhiên.
She randomly chose a book from the shelf.
Dịch: Cô ấy chọn một cuốn sách ngẫu nhiên từ kệ.
tùy ý
bừa bãi
sự ngẫu nhiên
làm ngẫu nhiên
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
thông minh về tài chính
tài sản bỏ trống
người bị gạt ra ngoài xã hội
học nhiều hơn
tôi mình sống
liên kết
cuộc sống tinh tế
thời đại thông tin