The punishment should be proportionate to the crime.
Dịch: Hình phạt nên tỉ lệ với tội phạm.
Her effort was proportionate to the results she achieved.
Dịch: Nỗ lực của cô ấy tỉ lệ với kết quả mà cô ấy đạt được.
tương xứng
công bằng
tỉ lệ
phân chia theo tỉ lệ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Theo đuổi/chấp nhận/bắt đầu ăn chay
Chiến thần livestream
chỉ dẫn địa lý
sự tập trung cư dân
niềm tin quay trở lại
giảm mưa
tiêu chuẩn
Cá betta