The judge made an equitable decision.
Dịch: Thẩm phán đã đưa ra một quyết định công bằng.
They reached an equitable agreement after negotiations.
Dịch: Họ đã đạt được một thỏa thuận hợp lý sau các cuộc đàm phán.
công bằng
công bằng, công chính
công lý, công bằng
một cách công bằng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Diện tích sàn
tài sản cho thuê
bệnh do virus
ham muốn với nhau
tin đồn về xung đột
mất tích trên biển
Hiệu ứng tâm lý
sự nhiệt tình, fervent