Her efforts were commensurate with the results.
Dịch: Nỗ lực của cô ấy tương xứng với kết quả.
The salary should be commensurate with the experience.
Dịch: Mức lương nên tương xứng với kinh nghiệm.
tương xứng
bằng nhau
sự tương xứng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sự hy vọng
xoa dịu quan hệ
nhà tư vấn kinh doanh
tình anh em
tập thể PSG
sự hợp nhất, sự pha trộn
Nếu cần thiết
Hội bạn thân showbiz