The company aims to promote creativity among its employees.
Dịch: Công ty hướng đến việc khuyến khích sự sáng tạo giữa các nhân viên.
We need to promote creativity in education.
Dịch: Chúng ta cần khuyến khích sự sáng tạo trong giáo dục.
bồi dưỡng sự sáng tạo
khuyến khích đổi mới
sự khuyến khích sáng tạo
sáng tạo
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
việc học tập chăm chỉ và tận tâm
khoa học vi sinh
ứng dụng công nghệ
giao tiếp
chip AI
số VIN không khớp
vai trò giới
khám phá, tìm hiểu một cách tò mò