The project aide helped coordinate the team's efforts.
Dịch: Trợ lý dự án đã giúp phối hợp nỗ lực của nhóm.
She works as a project aide for a non-profit organization.
Dịch: Cô ấy làm việc như một trợ lý dự án cho một tổ chức phi lợi nhuận.
trợ lý
nhân viên hỗ trợ
dự án
hỗ trợ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
rừng mưa nhiệt đới
đau dữ dội
Hiện đại
nước lặng
Sự lành nhanh
mức đường huyết
thỏa thuận hợp tác
tai nạn trên biển