She is the preferred candidate for the job.
Dịch: Cô ấy là ứng viên được ưu tiên cho công việc.
He preferred tea over coffee.
Dịch: Anh ấy thích trà hơn cà phê.
được ưa chuộng
mong muốn
sự ưu tiên
ưu tiên
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Phân khúc khách hàng
bi kịch lịch sử
đèn trang trí
Trang phục quần jean
thiết kế thông tin
hoạt động tài chính
Lãnh sự quán Việt Nam
xã, cộng đồng