She has specific preferences for her music.
Dịch: Cô ấy có sở thích rõ ràng về âm nhạc của mình.
Your preferences will be considered when making the decision.
Dịch: Sở thích của bạn sẽ được xem xét khi đưa ra quyết định.
lựa chọn
sở thích
sở thích, sự ưa thích
thích hơn
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
axit béo omega-3
chữ in nổi
tinh chất đa công dụng
mối quan hệ hòa hợp
Sự quá đông dân
khoảnh khắc bất ngờ
dân mường lời nói
chất thải bền vững