The political assistant helped organize the campaign.
Dịch: Trợ lý chính trị đã giúp tổ chức chiến dịch.
She works as a political assistant for a member of parliament.
Dịch: Cô ấy làm việc như một trợ lý chính trị cho một thành viên quốc hội.
trợ lý chính trị
cố vấn chính trị
chính trị gia
cố vấn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bảo hiểm du lịch
người hay quên, người không tập trung
nồi cơm điện
Lực lượng lao động công nghệ
Cá nướng úp chậu
tình yêu may mắn
có khả năng, có năng lực
Độ ẩm