The dish had a piquant taste that thrilled the palate.
Dịch: Món ăn có vị cay nồng làm kích thích vị giác.
She enjoyed the piquant flavor of the spicy sauce.
Dịch: Cô ấy thích hương vị cay nồng của sốt cay.
vị cay
hương vị cay nồng
sự cay nồng
cay nồng, kích thích
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
ngõ hẻm
nhóm nhạc
phương pháp sản xuất
bên ngoài giòn
Máy lọc nước
cơn đột quỵ
Tệp đính kèm
cậu bé biển