Everyone has their own personal taste when it comes to music.
Dịch: Mỗi người có một khẩu vị âm nhạc riêng.
The decor reflects her personal taste.
Dịch: Cách trang trí phản ánh gu thẩm mỹ cá nhân của cô ấy.
sở thích
vị riêng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
người quản lý giáo dục
người hoặc vật làm tăng cường, nâng cao
đem lại sự yên tâm
kiểu phông chữ
Ủy ban Điều tiết
các khoa học lâm sàng bổ trợ
ký kết thỏa thuận
tỷ lệ sở hữu