The pediatrician recommended a vaccination schedule.
Dịch: Bác sĩ nhi khoa đã đề xuất một lịch tiêm phòng.
She took her child to see a pediatrician for a check-up.
Dịch: Cô ấy đã đưa con mình đến gặp bác sĩ nhi khoa để kiểm tra sức khỏe.
bác sĩ trẻ em
chuyên gia nhi khoa
nhi khoa
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bình thường thôi
quản lý
Tư duy thiết kế
đoạn giữa, phần chuyển tiếp
trên thực tế
xe máy trên đường
trận về
em trai/em gái