The pay rate for this job is higher than average.
Dịch: Tỷ lệ trả lương cho công việc này cao hơn mức trung bình.
Employees should be informed about their pay rate.
Dịch: Nhân viên nên được thông báo về tỷ lệ trả lương của họ.
mức lương
tỷ lệ lương
thanh toán
trả tiền
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kỷ niệm đẹp
lên xe (một phương tiện)
phá kỷ lục
sự cáo buộc sai
cân bằng
thức ăn chăn nuôi
trò chơi xếp hình
sự trao đổi không khí