The parliamentary delegation visited Vietnam.
Dịch: Phái đoàn nghị viện đã đến thăm Việt Nam.
Our parliamentary delegation will meet with foreign counterparts.
Dịch: Phái đoàn đại biểu quốc hội của chúng ta sẽ gặp gỡ các đối tác nước ngoài.
phái đoàn lập pháp
thuộc nghị viện
nghị viện
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
k
tham gia
chuyện đời tôi
mảnh, đoạn, chưa hoàn chỉnh
tập luyện cường độ cao
Protein của hệ miễn dịch
Bánh gạo
tổng chi tiêu