The two schedules have overlapping times.
Dịch: Hai lịch trình có thời gian chồng chéo.
The overlapping areas of the two maps can cause confusion.
Dịch: Các khu vực chồng chéo của hai bản đồ có thể gây ra sự nhầm lẫn.
giao nhau
hội tụ
sự chồng chéo
chồng chéo lên nhau
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giải thưởng học bổng
mùa nhập học đại học
năm kế tiếp
gara, nơi để xe
khu quảng cáo
chi phí tuân thủ
Quân đội Israel
Vải bền vững