She has an ostentatious lifestyle.
Dịch: Cô ấy có một phong cách sống sang chảnh.
They are living an ostentatious lifestyle, showing off their wealth.
Dịch: Họ đang sống một phong cách sống sang chảnh, khoe khoang sự giàu có của mình.
lối sống xa xỉ
lối sống phung phí
sang chảnh
sự phô trương
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
thỉnh thoảng
người ăn xin
thay đổi quyền lực
Đề xuất nhóm
đồi thấp
hoàn tất, kết thúc
án tù không xác định thời hạn
Sinh học cơ sinh