She has an ostentatious lifestyle.
Dịch: Cô ấy có một phong cách sống sang chảnh.
They are living an ostentatious lifestyle, showing off their wealth.
Dịch: Họ đang sống một phong cách sống sang chảnh, khoe khoang sự giàu có của mình.
lối sống xa xỉ
lối sống phung phí
sang chảnh
sự phô trương
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
mức bồi thường vật nuôi
khoai môn
học thêm
điều khiển nhiệt độ
tĩnh mạch giãn
mãng cầu
Tiết kiệm quy mô
cán bộ công chức