The online debate about the new policy is heating up.
Dịch: Cuộc tranh cãi trên mạng về chính sách mới đang nóng lên.
The issue sparked a heated online debate.
Dịch: Vấn đề này đã gây ra một cuộc tranh cãi gay gắt trên mạng.
tranh luận trên internet
bất đồng trực tuyến
tranh cãi
cuộc tranh cãi
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
thực tập sinh
Đội cứu hỏa
iOS 26
chi tiêu không chính thức
Trộn lẫn và kết hợp
một phần tư
thu nhập từ cổ tức
hạn chế về ngân sách