The company adjusted the budget offset by additional revenue.
Dịch: Công ty đã điều chỉnh ngân sách bù trừ bằng doanh thu bổ sung.
There was an offset in the measurements due to calibration errors.
Dịch: Có một độ lệch trong các phép đo do lỗi hiệu chỉnh.
Sự đàn áp hoặc bắt bớ nhằm mục đích gây áp lực hoặc trấn áp ai đó, thường liên quan đến tôn giáo, chính trị hoặc nhóm thiểu số.