You should observe the details carefully.
Dịch: Bạn nên quan sát các chi tiết một cách cẩn thận.
The detective observed the details of the crime scene.
Dịch: Thám tử đã quan sát các chi tiết của hiện trường vụ án.
nhận thấy các chi tiết
chú ý đến các chi tiết
nhìn kỹ các chi tiết
sự quan sát
tinh ý
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Khàn tiếng
các biện pháp tài chính
việc hoàn thành mục tiêu hoặc nhiệm vụ
tình yêu mãnh liệt
tổ chức, sắp xếp
thiết bị chụp ảnh
hoa văn rắn
Áp đặt ý tưởng lên đồng nghiệp