You should observe the details carefully.
Dịch: Bạn nên quan sát các chi tiết một cách cẩn thận.
The detective observed the details of the crime scene.
Dịch: Thám tử đã quan sát các chi tiết của hiện trường vụ án.
nhận thấy các chi tiết
chú ý đến các chi tiết
nhìn kỹ các chi tiết
sự quan sát
tinh ý
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khăng khăng, nhất định đòi
Nguyên Phó Giám đốc
sự thu hồi (tài sản)
khách hàng thân thiết
chim bồ câu
răng nanh
chó Malamute
tầng dưới của tán cây