The car is equipped with a navigation system to help find the fastest route.
Dịch: Xe ô tô được trang bị hệ thống định vị để giúp tìm đường nhanh nhất.
She used her phone's navigation system to reach the destination.
Dịch: Cô ấy đã sử dụng hệ thống định vị của điện thoại để đến nơi.
Sự leo thang giá cả, tăng giá liên tục hoặc do các yếu tố gây ra trong quá trình thương mại hoặc kinh tế.