I love going to musical theatre performances.
Dịch: Tôi thích đi xem các buổi biểu diễn nhạc kịch.
The musical theatre production was a huge success.
Dịch: Buổi sản xuất nhạc kịch đã thành công rực rỡ.
nhạc kịch
buổi biểu diễn nhạc kịch
biểu diễn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
món ăn Ý làm từ bột mì, thường chứa nhân thịt, pho mát và rau
nước dùng cho mì
nuôi trồng thủy sản
mức bất thường
lịch học
chất độc cảm xúc
giáo viên giữ trẻ
dự án dịch vụ cộng đồng