The artist created a sculpture from a metal plate.
Dịch: Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng từ một tấm kim loại.
He used a metal plate to cover the hole in the roof.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng một tấm kim loại để che lỗ trên mái nhà.
tấm kim loại
tấm
kim loại
mạ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Thủ đoạn tinh vi
mốt
Cuộc đua bao
ca ngợi, tán dương
nguồn tin không chính thức
bao gạo
Đồng minh thương mại châu Âu
giám đốc y tế