The company needs to manage its budget closely.
Dịch: Công ty cần quản lý chặt chẽ ngân sách của mình.
We manage our employees closely to ensure quality.
Dịch: Chúng tôi quản lý nhân viên chặt chẽ để đảm bảo chất lượng.
giám sát cẩn thận
giám sát nghiêm ngặt
kiểm soát chặt chẽ
sự quản lý chặt chẽ
được quản lý chặt chẽ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
kiến thức canh tác bền vững
Tình yêu giữa các chị em.
mức bồi thường
có động cơ
đảo ngược chính sách
hiểu tại sao
nhiều xe ô tô
chiến dịch nâng cao nhận thức về ma túy