The luncheon was held at a fancy restaurant.
Dịch: Bữa ăn trưa được tổ chức tại một nhà hàng sang trọng.
She was invited to a business luncheon.
Dịch: Cô ấy được mời tham gia một bữa ăn trưa kinh doanh.
bữa trưa
bữa ăn giữa ngày
quán ăn trưa
ăn trưa
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
quá trình chế biến muối
Cơ hội xét tuyển
khắc, chạm trổ
Món ăn từ mì ống
quà tặng có thương hiệu
Chăm sóc tại nhà
lĩnh vực kinh doanh
kỳ nghỉ học