The luncheon was held at a fancy restaurant.
Dịch: Bữa ăn trưa được tổ chức tại một nhà hàng sang trọng.
She was invited to a business luncheon.
Dịch: Cô ấy được mời tham gia một bữa ăn trưa kinh doanh.
bữa trưa
bữa ăn giữa ngày
quán ăn trưa
ăn trưa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
một cách trôi chảy, suôn sẻ
hai cục pin thường
Thằn lằn săn mồi
chấn thương dây chằng
sự tham lam, tính tham lam
Giám đốc giáo dục trung học
lẫn lộn, nhầm lẫn
phí tài chính