The light variation in the room made it difficult to see.
Dịch: Sự thay đổi ánh sáng trong phòng khiến việc nhìn trở nên khó khăn.
The camera is designed to capture light variation.
Dịch: Máy ảnh được thiết kế để ghi lại sự thay đổi ánh sáng.
biến đổi độ chiếu sáng
biến đổi độ sáng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
công cụ đánh giá
Lộc lá rực rỡ
Lễ hội Hùng Vương
thiết bị chiếu sáng âm trần
Sự phù hợp trong mối quan hệ
nắm tay
An toàn sinh con
Nhiều vụ gian lận