I prefer light meals in the summer.
Dịch: Tôi thích những bữa ăn nhẹ vào mùa hè.
She had a light meal before the meeting.
Dịch: Cô ấy đã có một bữa ăn nhẹ trước cuộc họp.
đồ ăn vặt
món ăn nhẹ
bữa ăn
nhẹ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
số nhà
thời điểm hiện tại
Động vật săn mồi đầu bảng
một cách bí mật, không công khai
hoa trong vườn
phương pháp làm việc
Cực Tây Tổ quốc
sáng rực, phát sáng