The company faces significant legal risks.
Dịch: Công ty đối mặt với những rủi ro pháp lý đáng kể.
We need to assess the legal risks associated with this project.
Dịch: Chúng ta cần đánh giá những rủi ro pháp lý liên quan đến dự án này.
mối nguy pháp lý
hiểm họa pháp lý
pháp lý
luật
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tránh bị lợi dụng
Bê cái
người được khai sáng
ít bóng hơn
cặp đôi hay gây gổ/cãi nhau
sóc
thịt bò lên men
sự ngay thẳng, sự chính trực