The launch site was heavily guarded.
Dịch: Bãi phóng được bảo vệ nghiêm ngặt.
Construction of the new launch site is underway.
Dịch: Việc xây dựng bãi phóng mới đang được tiến hành.
bãi phóng tên lửa
bãi phóng tên lửa hành trình
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
nốt trầm cuối cùng
làm sâu sắc hơn nữa
Bảo vệ mọi người
cầu vượt
rất nhiều son môi
sự giao tiếp sai lệch
mật (hương vị)
tuân theo, phù hợp