He has a keen memory for faces.
Dịch: Anh ấy có trí nhớ tốt về khuôn mặt.
Her keen memory helps her in her studies.
Dịch: Trí nhớ tốt của cô ấy giúp cô ấy trong việc học.
trí nhớ xuất sắc
trí nhớ sắc bén
trí nhớ
nhớ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chân sau
Chúc bạn một ngày tốt lành
Cô dâu xinh
vụ sớm
nhà nước thực dân
người tiêu xài hoang phí
khóa van thông minh
sự thay đổi trang phục