She has a large following of international fans.
Dịch: Cô ấy có lượng lớn người hâm mộ quốc tế.
The band is popular with international fans.
Dịch: Ban nhạc này nổi tiếng với người hâm mộ quốc tế.
người hâm mộ toàn cầu
người hâm mộ hải ngoại
người hâm mộ
quốc tế
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Điểm chuẩn top đầu
thùng rác
sự nhập học vào trường đại học
trang trí lỗi thời
lịch sử vắc-xin
nhận diện phương tiện
Quê hương
khách du lịch, người đi lang thang