The doctor diagnosed her with infectious fever.
Dịch: Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị sốt truyền nhiễm.
Infectious fever can spread rapidly in crowded places.
Dịch: Sốt truyền nhiễm có thể lây lan nhanh chóng ở những nơi đông người.
sốt lây
sốt truyền nhiễm
nhiễm trùng
lây nhiễm
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Răng khôn
nhà địa chất
quần ống rộng
Sự hoàn thành, sự mãn nguyện
Tiết niệu học
Sự giải thể công ty
mùa giải sắp tới
Trường Đại học Thành phố Hồ Chí Minh