Her individual spending habits reflect her lifestyle.
Dịch: Thói quen chi tiêu cá nhân của cô ấy phản ánh lối sống của cô.
Monitoring individual spending can help in budgeting.
Dịch: Theo dõi chi tiêu cá nhân có thể giúp trong việc lập ngân sách.
chi phí cá nhân
chi tiêu tư nhân
người chi tiêu
chi tiêu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Hoạt động mua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
cồng kềnh
khí nitơ điôxít
múa biểu cảm
chất thải hữu cơ
cột chống, thanh giằng
sỏi
chương trình hỗ trợ