Their personalities made them an incompatible match.
Dịch: Tính cách của họ khiến họ trở thành một cặp đôi không hòa hợp.
The software is an incompatible match for the operating system.
Dịch: Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành.
Cặp đôi lệch pha
Sự kết hợp không phù hợp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
các thông tin vụ việc
thời gian hồi phục
hoa mõm sói
tuyệt kỹ giữ khách
Cơm chiên giòn với thịt heo floss
lòng từ bi, sự độ lượng
giai đoạn cuối
bút đánh dấu