He was implicated in the robbery.
Dịch: Anh ta bị liên lụy vào vụ cướp.
The new evidence implicates several high-ranking officials.
Dịch: Bằng chứng mới liên lụy đến một vài quan chức cấp cao.
dính líu
làm vướng vào
liên kết
sự liên lụy
có tính liên lụy
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
mục đích chung
nghiên cứu tiếng Anh
ngọc nữ màn ảnh
an toàn hệ thống tín dụng
Giáo dục mầm non
thẻ y tế
Phố quyến rũ
đoàn