I put the leftovers in the icebox.
Dịch: Tôi để đồ ăn thừa trong tủ lạnh.
The icebox kept the drinks cold for the picnic.
Dịch: Tủ lạnh giữ cho đồ uống lạnh trong buổi dã ngoại.
tủ lạnh
thùng lạnh
đá
đông đá
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Tác nhân chính
bảng ghi chép
Vị ngọt của hòa bình
tình huống lộn xộn
đười ươi có vảy
hiệu ứng kịch tính
sự nuông chiều thái quá
Vết động vật cắn