She earns an hourly pay of $15.
Dịch: Cô ấy kiếm được 15 đô la mỗi giờ.
Many part-time jobs offer hourly pay.
Dịch: Nhiều công việc bán thời gian cung cấp tiền lương theo giờ.
tiền công
mức lương
giờ
trả tiền
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Cơ sở hạ tầng học sâu
doanh thu gộp
đánh bại đối thủ
chịu đựng
đánh dấu
nghệ thuật văn hóa
Sự kết nối tri kỷ
Vận tải biển